有害無利
hữu hại vô lợi
Hán Việt: hữu hại vô lợi · Pinyin: yǒu hài wú lì
Tổng quan
có hại mà không có lợi (thành ngữ) | hại nhiều hơn lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui có hại mà không có lợi (thành ngữ) | hại nhiều hơn lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只有害處而無益處。《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「以眾吏捕寡賊,其勢必得。盜賊有害無利,則莫犯法,刑錯之道也。」
Eng
- CC-CEDICT harmful and without benefit (idiom); more harm than good
- Cihui 有害無利 ǒuhàiwúlì f.e. do harm rather than good