有小瘤的

hữu tiểu lựu đích

Hán Việt: hữu tiểu lựu đích

Tổng quan

có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nh có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nhỏ (thực vật học) (thuộc) nốt rễ, (y học) (thuộc) bệnh lao; mắc bệnh lao

Cấu tạo: (hữu) + (tiểu) + (lựu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nh có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nhỏ (thực vật học) (thuộc) nốt rễ, (y học) (thuộc) bệnh lao; mắc bệnh lao