有幫助的

hữu bang trợ đích

Hán Việt: hữu bang trợ đích

Tổng quan

người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm, người bán hàng ((cũng) shop assistant), giúp đỡ, phụ, phó có ích; có lợi; tốt, (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản) giúp đỡ; giúp ích; có ích (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện, (như) implementary có ích, giúp ích, làm công cụ cho, khúm núm, quỵ luỵ có ích, dùng được, (từ lóng) làm ăn được, cừ, (từ lóng) thạo dùng

Cấu tạo: (hữu) + (bang) + (trợ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm, người bán hàng ((cũng) shop assistant), giúp đỡ, phụ, phó có ích; có lợi; tốt, (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản) giúp đỡ; giúp ích; có ích (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện, (như) implementary có í…