有彈力的

hữu đạn lực đích

Hán Việt: hữu đạn lực đích

Tổng quan

bật nảy; co giân, đàn hồi, sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng, có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật có tính chất của cao su, bằng cao su, như cao su (về độ chắc, kết cấu) co dãn, đàn hồi, nhún nhảy (bước đi)

Cấu tạo: (hữu) + (đạn) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bật nảy; co giân, đàn hồi, sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng, có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật có tính chất của cao su, bằng cao su, như cao su (về độ chắc, kết cấu) co dãn, đàn hồi, nhún nhảy (bước đi)