有形損耗
hữu hình tổn háo
Hán Việt: hữu hình tổn háo · Pinyin: yǒu xíng sǔn hào
Tổng quan
sự hao mòn hữu hình
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hao mòn hữu hình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无形损耗”的对称。指机器、设备、厂房等固定资产由于使用以及自然力的作用而产生的损耗。固定资产价值随着其损耗程度,逐渐转移到所生产的产品价值中去而得到补偿。
Eng
- Cihui 有形損耗 ǒuxíng sǔnhào n. material loss