有形狀的

hữu hình trạng đích

Hán Việt: hữu hình trạng đích

Tổng quan

in hoa; có hình vẽ (vải, lụa), được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ, (âm nhạc) có hình nhịp điệu

Cấu tạo: (hữu) + (hình) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in hoa; có hình vẽ (vải, lụa), được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ, (âm nhạc) có hình nhịp điệu