有形資產

yǒu xíng zī chǎn hữu hình tư sản

Hán Việt: hữu hình tư sản · Pinyin: yǒu xíng zī chǎn

Tổng quan

có thể sờ mó được, hữu hình, đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được

Cấu tạo: (hữu) + (hình) + (tư) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể sờ mó được, hữu hình, đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會計上指凡不屬於無形資產,而具有實體存在的任何資產或有價物。

Eng

  • Cihui 有形資產 ǒuxíng zīchǎn n. tangible assets; tangibles