有征無戰

yǒu zhēng wú zhàn hữu chinh vô chiến

Hán Việt: hữu chinh vô chiến · Pinyin: yǒu zhēng wú zhàn

Tổng quan

thắng mà không cần đấu (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (chinh) + (vô) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng mà không cần đấu (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不战而胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不战而胜。

Eng

  • CC-CEDICT to win without a fight (idiom)
  • Cihui to win without a fight (idiom)