有征無戰
hữu chinh vô chiến
Hán Việt: hữu chinh vô chiến · Pinyin: yǒu zhēng wú zhàn
Tổng quan
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出兵征討卻不需交戰。指兵威強大,不需要交戰,敵人就自動屈服。《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「雖云王者之師,有征無戰,不義而強,古人常有。」《周書.卷六.武帝紀》:「太祖神武膺運,創造王基,兵威所臨,有征無戰。」
Eng
- CC-CEDICT to win without a fight (idiom)
- Cihui to win without a fight (idiom)