有志竟成
hữu chí cánh thành
Hán Việt: hữu chí cánh thành · Pinyin: yǒu zhì jìng chéng
Tổng quan
kiên trì ắt thành công (thành ngữ) | ở đâu có ý chí, ở đó có con đường có chí thì nên。立定志向去做,一定成功。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên trì ắt thành công (thành ngữ) | ở đâu có ý chí, ở đó có con đường có chí thì nên。立定志向去做,一定成功。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立定志向去做,一定成功。參見「有志者事竟成」條。《鏡花緣》第一○回:「自製白布箭衣一件,誓要殺盡此山猛虎,方肯除去孝衣。果然有志竟成,上月被他打死一個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竟:终于。只要有决心,有毅力,事情终究会成功。
- Tân Hoa Tự Điển 竟终于。只要有决心,有毅力,事情终究会成功。
Eng
- CC-CEDICT persevere and you will succeed (idiom); where there's a will, there's a way
- Cihui 有志竟成 ǒuzhìjìngchéng f.e. Where there's a will there's a way.