有性生殖
hữu tính sanh thực
Hán Việt: hữu tính sanh thực · Pinyin: yǒu xìng shēng zhí
Tổng quan
sinh sản hữu tính
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh sản hữu tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種高等動物體衍續後代的生殖方式。由雌雄兩體的生殖細胞,交配受精後形成受精卵。可分為卵生、卵胎生和胎生三種。也稱為「兩性生殖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过雌雄两性生殖细胞的结合而形成新个体的一种生殖方式﹐是生物界中最普遍的一种生殖方式。又称两性生殖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经过雌雄两性生殖细胞的结合而形成新个体的一种生殖方式﹐是生物界中最普遍的一种生殖方式。又称两性生殖。
Eng
- CC-CEDICT sexual reproduction
- Cihui sexual reproduction
ja
- JMdict sexual reproduction|syngamy|gamogenesis