有恃無恐
hữu thị vô khủng
Hán Việt: hữu thị vô khủng · Pinyin: yǒu shì wú kǒng
Tổng quan
yên tâm vì biết có chỗ dựa
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tâm vì biết có chỗ dựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恃:倚仗,依靠;恐:害怕。因为有所依杖而毫不害怕,或毫无顾忌。
- Tân Hoa Tự Điển 语本《左传·僖公二十六年》齐侯曰‘室如悬罄,野无青草,何恃而不恐?’对曰‘恃先王之命。’”后指有了倚仗就无所畏惧或毫无顾忌。
- Tân Hoa Tự Điển 恃倚仗,依靠;恐害怕。因为有所依杖而毫不害怕,或毫无顾忌。
Eng
- CC-CEDICT secure in the knowledge that one has backing
- Cihui 有恃無恐 ǒushìwúkǒng f.e. secure in the knowledge of having strong backing