薄幸
bạc hãnh
Hán Việt: bạc hãnh · Pinyin: bó xìng
Tổng quan
người hay thay đổi
薄情。
1.薄情、無情。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「十年一覺揚州夢,贏得青樓薄倖名。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「把海誓山盟設下,薄倖的神靈監察!」 2.古時女子對情人的一種暱稱。宋.周紫芝〈謁金門.春雨細〉詞:「薄倖更無書一紙,畫樓愁獨倚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không kiên định
- Tần suất từ người hay thay đổi , không kiên định; phụ lòng phụ bạc; bạc tình bạc bẽo; phụ lòng; phụ bạc; bạc tình; bạc bẽo
- Biên soạn fickle (esp. of men)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薄情。
Eng
- JMdict unfortunate
- JMdict unhappy
- JMdict ill-fated
- JMdict hapless
- Cihui fickle; inconstant person
- Tần suất từ s.v. <wr.> fickle (esp. of men), , ►See also báoxìng
ja
- JMdict 薄幸(はっこう)