有情世间
hữu tình thế gian
Hán Việt: hữu tình thế gian
Tổng quan
hữu tình thế gian (界名)二世間之一。見世間條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hữu tình thế gian (界名)二世間之一。見世間條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指有情識的生物。《阿毗達磨俱舍論》卷一○:「世尊於此有情世間生、住、沒中建立三聚。」也稱為「眾生世間」。