有意義的

yǒu yì yì de hữu ý nghĩa đích

Hán Việt: hữu ý nghĩa đích · Pinyin: yǒu yì yì de

Tổng quan

do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc có ý nghĩa; chứng tỏ

Cấu tạo: (hữu) + (ý) + (nghĩa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc có ý nghĩa; chứng tỏ