有意义的
hữu ý nghĩa đích
Hán Việt: hữu ý nghĩa đích · Pinyin: yǒu yì yì de
Tổng quan
do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc có ý nghĩa; chứng tỏ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ý nghĩa
- Tần suất từ do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc có ý nghĩa; chứng tỏ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi consequential
Eng
- Tần suất từ consequential
Đức
- Handedict sinnvoll (Adj), hat einen tieferen Sinn