有感地震

hữu cảm địa chấn

Hán Việt: hữu cảm địa chấn

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (cảm) + (địa) + (chấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當地震的振動程度可使人體感覺到,稱為「有感地震」。目前我國中央氣象局將有感地震分為微震、輕震、弱震、中震、強震、烈震和劇震七個等級。

Eng

  • Cihui 有感地震 ǒugǎn dìzhèn n. a perceptible earthquake

ja

  • JMdict perceptible earthquake