有感而發

yǒu gǎn ér fā hữu cảm nhi phát

Hán Việt: hữu cảm nhi phát · Pinyin: yǒu gǎn ér fā

Tổng quan

(thành ngữ) nói từ trái tim

Cấu tạo: (hữu) + (cảm) + (nhi) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói từ trái tim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有所感觸而表示出來。如:「他親身經歷後有感而發的話,深深地打動了聽眾的心。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to speak from the heart
  • Cihui 有感而發 ǒugǎn'érfā f.e. make a comment out of personal feelings