有才無命

yǒu cái wú mìng hữu tài vô mệnh

Hán Việt: hữu tài vô mệnh · Pinyin: yǒu cái wú mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (tài) + (vô) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才幹而時運不濟。唐.李白〈暮春於江夏送張祖監丞之東都序〉:「誤學書劍,薄游人間,紫禁九重,碧山萬里,有才無命,甘於後時。」唐.杜甫〈狄明府〉詩:「比看伯叔四十人,有才無命百寮底。」

Eng

  • Cihui 有才無命 ǒucáiwúmìng f.e. be gifted but unlucky