有把傢伙
hữu bả gia hỏa
Hán Việt: hữu bả gia hỏa
Tổng quan
người có tài
Nghĩa
Việt
- Cihui người có tài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多用於稱讚人有才幹。如:「他琴、棋、書、畫樣樣精通,確實有把傢伙。」
Eng
- Cihui 有把家伙 ǒu bǎ jiāhuo v.p. <coll.> have talent/skill