有效

yǒu xiào hữu hiệu

Hán Việt: hữu hiệu · Pinyin: yǒu xiào

Tổng quan

hiệu quả | có hiệu lực | hợp lệ

Cấu tạo: (hữu) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu quả | có hiệu lực | hợp lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有效果、成效。《漢書.卷九.元帝紀》:「婁敕公卿,日望有效。」宋.蘇軾〈笏記〉二首之一:「文章小技,縱有效於涓埃;草木微生,終難酬於雨露。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能实现预期目的;有效果:~措施|这个方法果然~。

Eng

  • CC-CEDICT effective|in effect|valid
  • Cihui effective; in effect; valid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有用

Từ trái nghĩa

失效 · 无效