有教養的

hữu giáo dưỡng đích

Hán Việt: hữu giáo dưỡng đích

Tổng quan

có trồng trọt, có cày cấy (đất...), có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng có học thức, có giáo dục, có văn hoá có giáo dục, có học lễ độ, nhã nhặn, lịch sự, đúng mốt (thông tục) có vẻ trí thức; thuộc loại trí thức; thuộc loại trí thức sách vở (xa rời thực tế) lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...) có giáo dục (người), nòi, tốt giống (ngựa)

Cấu tạo: (hữu) + (giáo) + (dưỡng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có trồng trọt, có cày cấy (đất...), có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng có học thức, có giáo dục, có văn hoá có giáo dục, có học lễ độ, nhã nhặn, lịch sự, đúng mốt (thông tục) có vẻ trí thức; thuộc loại trí thức; thuộc loại trí thức sách vở (xa rời thực tế) lễ phép, có lễ độ; l…