有文化者

hữu văn hóa giả

Hán Việt: hữu văn hóa giả

Tổng quan

người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ, học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái

Cấu tạo: (hữu) + (văn) + (hóa) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ, học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái