有斑點的
hữu ban điểm đích
Hán Việt: hữu ban điểm đích · Pinyin: yǒu bān diǎn de
Tổng quan
(sinh vật học) lốm đốm (thuộc) vết, (thuộc) chấm, có vết, có chấm làm cho có vết; làm nhơ bẩn, có vết; có điểm nhơ bẩn lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...), bị làm nhơ, bị ố bẩn có đường sọc, có vệt, có vỉa
Nghĩa
Việt
- Cihui (sinh vật học) lốm đốm (thuộc) vết, (thuộc) chấm, có vết, có chấm làm cho có vết; làm nhơ bẩn, có vết; có điểm nhơ bẩn lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...), bị làm nhơ, bị ố bẩn có đường sọc, có vệt, có vỉa