有斑紋的

yǒu bān wén de hữu ban văn đích

Hán Việt: hữu ban văn đích · Pinyin: yǒu bān wén de

Tổng quan

vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn) đốm, vết lốm đốm, chấm lốm đốm, làm lốm đốm, có đốm, lốm đốm, vầng mây trắng và xám, lốm đốm mây trắng và xám (trời) có sọc, có vằn có sọc, có vằn

Cấu tạo: (hữu) + (ban) + (văn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn) đốm, vết lốm đốm, chấm lốm đốm, làm lốm đốm, có đốm, lốm đốm, vầng mây trắng và xám, lốm đốm mây trắng và xám (trời) có sọc, có vằn có sọc, có vằn