有旁註的

hữu bàng chú đích

Hán Việt: hữu bàng chú đích

Tổng quan

(thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)

Cấu tạo: (hữu) + (bàng) + (chú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)