有無相通
hữu vô tương thông
Hán Việt: hữu vô tương thông · Pinyin: yǒu wú xiāng tōng
Tổng quan
hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ) | đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ) | đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互通有无,互相接济。
- Tân Hoa Tự Điển 1.互通有无﹐互相接济。
Eng
- CC-CEDICT mutual exchange of assistance (idiom)|to reciprocate with material assistance
- Cihui 有無相通 ǒuwúxiāngtōng f.e. render financial assistance among good friends