有月光的

hữu nguyệt quang đích

Hán Việt: hữu nguyệt quang đích

Tổng quan

ánh trăng, ánh sáng trăng, sự dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đêm ngoài gi

Cấu tạo: (hữu) + (nguyệt) + (quang) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh trăng, ánh sáng trăng, sự dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đêm ngoài gi