有朝氣的

hữu triêu khí đích

Hán Việt: hữu triêu khí đích

Tổng quan

gắt gỏng, cắn cảu, (thông tục) gay gắt, đốp chát, (thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ, (thông tục) làm mau lên

Cấu tạo: (hữu) + (triêu) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắt gỏng, cắn cảu, (thông tục) gay gắt, đốp chát, (thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ, (thông tục) làm mau lên