有期徒刑
hữu kì đồ hình
Hán Việt: hữu kì đồ hình · Pinyin: yǒu qī tú xíng
Tổng quan
án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)
Nghĩa
Việt
- Cihui án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有期限的徒刑。犯罪人於一定時期內,須在監獄中,服法定之勞役。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将罪犯定期监禁于特定场所的刑罚。在我国,其期限为六个月以上十五年以下,但在数罪并罚或死缓减为有期徒刑时可以到二十年。在监狱或其他劳动改造场所执行,有劳动能力的实行劳动改造。服刑期间确有悔改或立功表现的,可以依法减刑或假释。
Eng
- CC-CEDICT limited term of imprisonment (i.e. anything less than life imprisonment)
- Cihui limited term of imprisonment (i.e. anything less than life imprisonment)