有機可乘

yǒu jī kě chéng hữu ki khả thừa

Hán Việt: hữu ki khả thừa · Pinyin: yǒu jī kě chéng

Tổng quan

có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (ki) + (khả) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有空子可钻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓有机会可以利用。

Eng

  • CC-CEDICT to have an opportunity that one can exploit (idiom)
  • Cihui 有機可乘 ǒujīkěchéng f.e. there are loopholes to exploit | Zhèxiē lòudòng shǐ duìfāng ∼. The opposition can exploit these loopholes.