有機肥料
hữu ki phì liêu
Hán Việt: hữu ki phì liêu · Pinyin: yǒu jī féi liào
Tổng quan
phân bón hữu cơ
Nghĩa
Việt
- Cihui phân bón hữu cơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指含有机物质的肥料﹐如厩肥﹑堆肥﹑绿肥。一般肥效较缓慢而持久﹐能产生腐殖质﹐改良土壤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指含有机物质的肥料﹐如厩肥﹑堆肥﹑绿肥。一般肥效较缓慢而持久﹐能产生腐殖质﹐改良土壤。