有權威的
hữu quyền uy đích
Hán Việt: hữu quyền uy đích
Tổng quan
có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền, hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán, có uy quyền, có quyền lực (thuộc) thầy, (thuộc) quan toà, quyền uy; hách dịch, có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền, hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán, có uy quyền, có quyền lực (thuộc) thầy, (thuộc) quan toà, quyền uy; hách dịch, có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến)