有条件的

hữu điều kiện đích

Hán Việt: hữu điều kiện đích

Tổng quan

ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ

Cấu tạo: 有 (hữu) + 條 (điều) + 件 (kiện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có điều kiện
  • Tần suất từ ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt, có điều kiện, (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện có điều kiện, ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó), điều hoà (không khí)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi conditional

Eng

  • Tần suất từ conditional

Từ liên quan

Gần nghĩa

有条不紊 · 有条有理 · 有条件地 · 有条理地 · 有条理的 · 有条痕的 · 有条纹的 · 有条件