有條件的

hữu điều kiện đích

Hán Việt: hữu điều kiện đích

Tổng quan

ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt, có điều kiện, (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện có điều kiện, ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó), điều hoà (không khí)

Cấu tạo: (hữu) + (điều) + (kiện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt, có điều kiện, (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện có điều kiện, ((thường)…