有機可乘

yǒu jī kě chéng hữu ki khả thừa

Hán Việt: hữu ki khả thừa · Pinyin: yǒu jī kě chéng

Tổng quan

có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (ki) + (khả) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有可資利用的機會。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「敵兵已去淮,卿不須進發,其或襄、鄧、陳、蔡有機可乘,從長措置。」《清史稿.卷三○一.訥親傳》:「來歲增兵,計需費數百萬。若俟二三年後有機可乘,亦未可定。」也作「有隙可乘」。

Eng

  • CC-CEDICT to have an opportunity that one can exploit (idiom)
  • Cihui 有機可乘 ǒujīkěchéng f.e. there are loopholes to exploit | Zhèxiē lòudòng shǐ duìfāng ∼. The opposition can exploit these loopholes.