有權力的

hữu quyền lực đích

Hán Việt: hữu quyền lực đích

Tổng quan

quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng, có quyền thế, có thế lực, (như) self,importance hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) hùng mạnh, hùng cường

Cấu tạo: (hữu) + (quyền) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng, có quyền thế, có thế lực, (như) self,importance hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) hùng mạnh, hùng cường