有毒的餌

hữu độc đích nhị

Hán Việt: hữu độc đích nhị

Tổng quan

người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được, (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò, ngựa (đực) giống, (vật lý); (raddiô) chất thu khí

Cấu tạo: (hữu) + (độc) + (đích) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được, (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò, ngựa (đực) giống, (vật lý); (raddiô) chất thu khí