有氣沒力
hữu khí một lực
Hán Việt: hữu khí một lực · Pinyin: yǒu qì méi lì
Tổng quan
hữu khí vô lực
Nghĩa
Việt
- Cihui hữu khí vô lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人精神不振、萎頓虛弱。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「這兩隻腳雖則有氣沒力的,一步步蕩到波斯館來,一隻眼卻緊緊望那老者在也不在。」也作「有氣無力」。
Eng
- Cihui 有氣沒力 ǒuqìméilì v.p. have no strenghth | Tā yī ¹fù ∼ de yàngzi. He looks as if he has no strength.