有求必應

yǒu qiú bì yìng hữu cầu tất ứng

Hán Việt: hữu cầu tất ứng · Pinyin: yǒu qiú bì yìng

Tổng quan

cầu gì được nấy | chấp nhận mọi yêu cầu

Cấu tạo: (hữu) + (cầu) + (tất) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu gì được nấy | chấp nhận mọi yêu cầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只要有人请求帮助,就一定答应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.只要有人请求就一定允诺。

Eng

  • CC-CEDICT to grant whatever is asked for|to accede to every plea
  • Cihui 有求必應 ǒuqiúbìyìng f.e. accede to every plea; grant whatever is asked