有求必應
hữu cầu tất ứng
Hán Việt: hữu cầu tất ứng · Pinyin: yǒu qiú bì yìng
Tổng quan
cầu gì được nấy | chấp nhận mọi yêu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu gì được nấy | chấp nhận mọi yêu cầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡有所請求,必能如願。《鏡花緣》第三八回:「且有求必應,最肯排難解紛。」《兒女英雄傳》第二一回:「誰家短個三吊兩吊的,有求必應。」
Eng
- CC-CEDICT to grant whatever is asked for|to accede to every plea
- Cihui 有求必應 ǒuqiúbìyìng f.e. accede to every plea; grant whatever is asked