有無相通
hữu vô tương thông
Hán Việt: hữu vô tương thông · Pinyin: yǒu wú xiāng tōng
Tổng quan
hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ) | đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ) | đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在經濟上互相援助。宋.文天祥〈劉定伯墓誌銘〉:「朋友有無相通,急難於我乎赴。」」
Eng
- CC-CEDICT mutual exchange of assistance (idiom)|to reciprocate with material assistance
- Cihui 有無相通 ǒuwúxiāngtōng f.e. render financial assistance among good friends