有牌不跟

hữu bài bất cân

Hán Việt: hữu bài bất cân

Tổng quan

huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...), thu hồi (giấy phép), (đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay), (đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)

Cấu tạo: (hữu) + (bài) + (bất) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...), thu hồi (giấy phép), (đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay), (đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)