有理數域
hữu lí sổ vực
Hán Việt: hữu lí sổ vực · Pinyin: yǒu lǐ shù yù
Tổng quan
trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
Nghĩa
Việt
- Cihui trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
Eng
- CC-CEDICT field of rational numbers (math.), usually denoted by Q
- Cihui field of rational numbers (math.), usually denoted by Q