有理由的

hữu lí do đích

Hán Việt: hữu lí do đích

Tổng quan

founded) /'wel'faundid/, đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức)

Cấu tạo: (hữu) + (lí) + (do) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui founded) /'wel'faundid/, đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức)