有生之年
hữu sanh chi niên
Hán Việt: hữu sanh chi niên · Pinyin: yǒu shēng zhī nián
Tổng quan
(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống | khi một người còn trên cõi đời này | trong những năm còn lại của cuộc đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) trong thời gian một người còn sống | khi một người còn trên cõi đời này | trong những năm còn lại của cuộc đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 餘生,存活的歲月。《鏡花緣》第六八回:「此後有生之年,莫非主上所賜,惟求格外垂憐!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一生之中最后的年月,即余年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人活着的岁月。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) during one's lifetime; while one is on this earth; in one's remaining years
- Cihui 有生之年 ǒushēngzhīnián n. the rest of one's life; as long as one is alive