有眼如盲

yǒu yǎn rú máng hữu nhãn như manh

Hán Việt: hữu nhãn như manh · Pinyin: yǒu yǎn rú máng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (nhãn) + (như) + (manh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖然有眼睛卻好像瞎子一般。指不能清楚辨識。元.范康《竹葉舟》第四折:「師父,弟子有眼如盲,只望師父救度咱。」《三國演義》第三六回:「玄德踴曰:『今日方知伏龍、鳳雛之語。何期大賢只在目前,非先生言,備有眼如盲也!』」也作「有目如盲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虽有眼睛,如同瞎子。指不认识著名人物,或不识大体。