有磁性的

hữu từ tính đích

Hán Việt: hữu từ tính đích

Tổng quan

(thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ, (nghĩa bóng) có sức hấp dẫn mạnh, có sức lôi cuốn mạnh, có sức quyến rũ

Cấu tạo: (hữu) + (từ) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ, (nghĩa bóng) có sức hấp dẫn mạnh, có sức lôi cuốn mạnh, có sức quyến rũ