有福同享

yǒu fú tóng xiǎng hữu phúc đồng hưởng

Hán Việt: hữu phúc đồng hưởng · Pinyin: yǒu fú tóng xiǎng

Tổng quan

chia ngọt sẻ bùi; có phúc cùng hưởng。共同分享幸福、成果。

Cấu tạo: (hữu) + (phúc) + (đồng) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia ngọt sẻ bùi; có phúc cùng hưởng。共同分享幸福、成果。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同分享成果、幸福。如:「俗話說:『好朋友應當有福同享,有難同當。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幸福来共同分享。
  • Tân Hoa Tự Điển 指共同分享幸福。

Eng

  • Cihui 有福同享 ǒufútóngxiǎng f.e. share each other's fortunes