有節制的

hữu tiết chế đích

Hán Việt: hữu tiết chế đích

Tổng quan

ăn uống điều độ; kiêng khem sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...), sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói)

Cấu tạo: (hữu) + (tiết) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn uống điều độ; kiêng khem sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...), sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói)