有精神地
hữu tinh thần địa
Hán Việt: hữu tinh thần địa
Tổng quan
làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ) đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ) đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng