有精神的

hữu tinh thần đích

Hán Việt: hữu tinh thần đích

Tổng quan

làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái (thông tục) hoạt bát, vui vẻ, hấp dẫn, lôi cuốn làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng, (trong từ ghép) có tinh thần (vui vẻ, tự hào...) (nhạc) hoạt bát gan dạ, có khí thế; có tinh thần, tức giận; dễ nổi nóng

Cấu tạo: (hữu) + (tinh) + (thần) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái (thông tục) hoạt bát, vui vẻ, hấp dẫn, lôi cuốn làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng, (trong từ ghép) có tinh thần (vui vẻ, tự hào...)…